BẢNG GIÁ GAS: Bình 12 Kg: 345.000 đ

                              Bình 45 Kg: 1.294.000 đ

Tin tức nổi bật

Tỷ lệ quy đổi của khí

Tỷ trọng của LPG.
Tỉ trọng gas ở thể lỏng (LPG lỏng)
Tỉ trọng của  propane lỏng  = 500–510 kg/m³.
Tỉ trọng của  butane lỏng = 570–580 kg/m³.
Tỉ trọng của gas LPG = +- 553 kg/m³.
==> 1000 kg LPG = 1.81 m³ ( lỏng ).
Do vậy 1kg sẽ có thể tích là  0.00181 m³ = 1.81 lít ( lỏng ).
Tỉ trọng gas ở thể khí (LPG khí)
Ở thể khí tỉ trọng của LPG  = 2.155kg/m³ ( kg/ m³ thể khí ).
Vậy  1kg LPG lỏng = 1 / 2.155 = 0.464 m³ = 464 lit khí tại điều kiện tiêu chuẩn.
Đối với khí ở điều kiện có áp suất và nhiệt độ khác sẽ tính theo công thức sau:.
D= (((0.98692 X B)+1)X (288/(273+A)))X C.

Trong đó:
D là khối lượng của khí gas LPG (kg).
A là nhiệt độ (0C).
B là áp suất (bar).
C là thể tích khối khí tại điều kiện nhiệt độ và áp suất đó.
(tính cho gas tại tỉ lệ C3/C4=50/50).

Bảng tính toán quy đổi giữa các loại nhiên liệu, khí

BẢNG NHIỆT TRỊ CỦA CÁC LOẠI NHIÊN LIỆU

Nhiên liệu Đơn vị KCal BTU mmBTU
LPG Kg 11,823 46,917 0.046917
DO Kg 10,835 42,997 0.042997
FO Kg 9,800 38,890 0.038890
CNG Sm3 10,080 40,001 0.040001

Bảng quy đổi giữa các nhiên liệu

Nhiên liệu cơ sở ĐVT LPG (kg) DO (kg) FO (kg)
CNG Sm3 0.85258 0.93032 1.02857
    CNG(Sm3) DO (kg) FO (kg)
LPG Kg 1.17292 1.09119 1.20643
    CNG(Sm3) LPG(kg) FO (kg)
DO Kg 1.07490 0.91643 1.07490
    CNG(Sm3) LPG(kg) DO (kg)
FO Kg 0.97222 0.82889 0.90448

Ghi chú:

BTU (British Therm Unit): Đơn vị nhiệt trị của Anh quốc.

Sm3 (Standard cubic metre): 1 m3 CNG tại điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 15oC, áp suất 1 at).

mmBTU: Một triệu BTU.

1kcal = 3.968321 BTU.

0912195868